Trong hệ thống thông gió và xử lý khí thải hiện nay, quạt ly tâm công nghiệp đóng vai trò là "trái tim" vận hành toàn bộ quy trình. Việc tìm hiểu giá quạt hút ly tâm công nghiệp cũng như lựa chọn đơn vị bán quạt hút ly tâm uy tín là ưu tiên hàng đầu của các doanh nghiệp.
Quạt Công nghiệp QB VINA sẽ cung cấp bảng giá quạt ly tâm 2026 chi tiết và những thông tin kỹ thuật cần thiết để bạn có lựa chọn tối ưu nhất.
Quạt ly tâm công nghiệp là gì?
Quạt ly tâm (hay còn gọi là quạt hút li tâm) là thiết bị cơ khí dùng để di chuyển không khí hoặc các loại khí khác theo một góc nghiêng so với hướng của chất lỏng đi vào. Nhờ lực ly tâm, quạt tạo ra áp suất cao, giúp hút mùi, hút bụi và thông gió hiệu quả hơn so với quạt hướng trục thông thường.
Phân loại quạt ly tâm phổ biến:
Quạt ly tâm thấp áp: Dùng cho thông gió, cấp khí tươi.
Quạt ly tâm trung áp: Dùng hút bụi bẩn, mạt sắt, bụi gỗ.
Quạt ly tâm cao áp ( + siêu cao áp ) : Tạo áp suất cực lớn, dùng cho các lò đốt, vận chuyển nguyên liệu nặng.
2. Báo giá quạt hút ly tâm công nghiệp (Tham khảo)
Thực tế, giá quạt hút ly tâm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: Công suất (HP/kW), lưu lượng gió (m3/h), áp suất (Pa) và vật liệu cấu tạo (thép CT3, inox 304, nhựa Composite).
Dưới đây là bảng báo giá quạt ly tâm công nghiệp sơ bộ để quý khách tiện tham khảo:
✳️ Báo giá quạt hút ly tâm thấp áp QB-6P :
Quạt ly tâm thấp áp (hay còn gọi là quạt hút ly tâm lưu lượng lớn) là dòng quạt có đặc điểm là áp suất thấp nhưng lưu lượng gió cực lớn. Cấu tạo cánh quạt thường có rất nhiều lá cánh cong về phía trước, giúp tạo ra luồng gió mạnh mẽ và êm ái.
Tốc độ motor thường sử dụng 960v/p.

| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ | ||||
| Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Ráp Motor | |
| (KW-HP) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | TRUNG QUỐC | |
| QB - 6P 0,5 | 0,37Kw ~ 1/2 Hp | 380 | 960 | 1400 | 200 | 6,050,000 |
| QB - 6P 01 | 0,75 Kw~ 1 Hp | 380 | 960 | 1600 | 300 | 6,460,000 |
| QB - 6P 02 | 1,5Kw~ 2 Hp | 380 | 960 | 3200 | 500 | 8,470,000 |
| QB - 6P 03 | 2,2 Kw~ 3Hp | 380 | 960 | 5000 | 700 | 10,840,000 |
| QB - 6P 05 | 4 Kw~ 5,5 Hp | 380 | 960 | 6500 | 900 | 17,220,000 |
| QB - 6P 7,5 | 5,5Kw ~7,5 Hp | 380 | 960 | 9000 | 1200 | 20,040,000 |
| QB - 6P 10 | 7,5Kw ~ 10 Hp | 380 | 960 | 12000 | 1400 | 28,420,000 |
| QB - 6P 15 | 11 Kw ~ 15Hp | 380 | 960 | 15000 | 1800 | 37,180,000 |
| QB - 6P 20 | 15 Kw ~ 20 Hp | 380 | 960 | 20000 | 2200 | 49,130,000 |
| QB - 6P 25 | 18,5Kw ~ 25 Hp | 380 | 960 | 25000 | 2600 | 58,270,000 |
| QB - 6P 30 | 22 Kw ~ 30 Hp | 380 | 960 | 30000 | 3000 | 64,230,000 |
✳️ Báo giá quạt hút ly tâm trung áp QB-4P :

| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ | ||||
| Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Ráp Motor | |
| (KW-HP) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | VN/TQ | |
| QB - 4P 0,5 | 0,37Kw ~ 1/2 Hp | 220/380 | 1400 | 1400 | 500 | 3,880,000 |
| QB - 4P 01 | 0,75 Kw~ 1 Hp | 220/380 | 1400 | 1600 | 700 | 4,880,000 |
| QB - 4P 02 | 1,5Kw~ 2 Hp | 220/380 | 1400 | 3200 | 1000 | 6,160,000 |
| QB - 4P 03 | 2,2 Kw~ 3Hp | 220/380 | 1400 | 5000 | 1200 | 7,410,000 |
| QB - 4P 05 | 4 Kw~ 5,5 Hp | 380 | 1400 | 6500 | 1500 | 10,370,000 |
| QB - 4P 7,5 | 5,5Kw ~7,5 Hp | 380 | 1400 | 9000 | 2000 | 15,230,000 |
| QB - 4P 10 | 7,5Kw ~ 10 Hp | 380 | 1400 | 12000 | 2500 | 17,570,000 |
| QB - 4P 15 | 11 Kw ~ 15Hp | 380 | 1400 | 15000 | 3000 | 24,070,000 |
| QB - 4P 20 | 15 Kw ~ 20 Hp | 380 | 1400 | 20000 | 3500 | 30,600,000 |
| QB - 4P 25 | 18,5Kw ~ 25 Hp | 380 | 1400 | 25000 | 4000 | 41,660,000 |
| QB - 4P 30 | 22 Kw ~ 30 Hp | 380 | 1400 | 30000 | 4500 | 53,110,000 |
| QB - 4P 40 | 30 Kw ~ 40 Hp | 380 | 1400 | 40000 | 5000 | 63,910,000 |
| QB - 4P 50 | 37 Kw ~ 50 Hp | 380 | 1400 | 50000 | 5200 | 86,800,000 |
| QB - 4P 60 | 45 Kw ~ 60 Hp | 380 | 1400 | 60,000 | 5500 | 120,800,000 |
| QB - 4P 75 | 55 Kw ~ 75 Hp | 380 | 1400 | 70,000 | 6000 | 157,010,000 |
| QB - 4P 100 | 75 Kw ~ 100 Hp | 380 | 1400 | 95000 | 6500 | 230,290,000 |
✳️ Báo giá quạt hút ly tâm cao áp QB-2P :
Ngược lại với dòng trung áp là sự cân bằng, quạt ly tâm cao áp là dòng chuyên dụng cho những công việc "hạng nặng". Điểm đặc trưng nhất của nó là tạo ra áp suất cực lớn để cưỡng bức luồng gió đi qua những nơi có trở lực rất cao. Quạt thường được dùng để hút mùi, hút đường ống dài, hút bụi vải, hút bụi gỗ , hút khói ....., Motor sử dụng 2 cực tốc độ 2800v/p

| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ | ||||
| Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Ráp Motor | |
| (KW-HP) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | VN/TQ | |
| QB - 2P 0,5 | 0,37Kw ~ 1/2 Hp | 220/380 | 2800 | 800 | 1000 | 3,650,000 |
| QB - 2P 01 | 0,75 Kw~ 1 Hp | 220/380 | 2800 | 1200 | 1500 | 4,650,000 |
| QB - 2P 02 | 1,5Kw~ 2 Hp | 220/380 | 2800 | 2400 | 2000 | 5,630,000 |
| QB - 2P 03 | 2,2 Kw~ 3Hp | 220/380 | 2800 | 3600 | 2500 | 7,350,000 |
| QB - 2P 05 | 4 Kw~ 5,5 Hp | 380 | 2800 | 6000 | 3000 | 10,550,000 |
| QB - 2P 7,5 | 5,5Kw ~7,5 Hp | 380 | 2800 | 8000 | 3300 | 15,580,000 |
| QB - 2P 10 | 7,5Kw ~ 10 Hp | 380 | 2800 | 10000 | 3700 | 18,290,000 |
| QB - 2P 15 | 11 Kw ~ 15Hp | 380 | 2800 | 15000 | 4000 | 28,870,000 |
| QB - 2P 20 | 15 Kw ~ 20 Hp | 380 | 2800 | 18000 | 4500 | 37,000,000 |
| QB - 2P 25 | 18,5Kw ~ 25 Hp | 380 | 2800 | 21000 | 4800 | 45,070,000 |
| QB - 2P 30 | 22 Kw ~ 30 Hp | 380 | 2800 | 25000 | 5100 | 50,850,000 |
| QB - 2P 40 | 30 Kw ~ 40 Hp | 380 | 2800 | 28000 | 5500 | 65,810,000 |
| QB - 2P 50 | 37 Kw ~ 50 Hp | 380 | 2800 | 32000 | 6000 | 86,690,000 |
| QB - 2P 60 | 45 Kw ~ 60 Hp | 380 | 2800 | 36000 | 6500 | 123,850,000 |
| QB - 2P 75 | 55 Kw ~ 75 Hp | 380 | 2800 | 40000 | 7000 | 174,470,000 |
| QB - 2P 100 | 75 Kw~ 100 Hp | 380 | 2800 | 45000 | 7500 | 246,400,000 |
✳️ Báo giá quạt hút ly tâm Siêu cao áp QBSC-2P :
Dòng quạt ly tâm siêu cao áp là "quái vật" trong phân khúc quạt công nghiệp. Nếu quạt cao áp đã mạnh, thì dòng siêu cao áp (Super High Pressure) được thiết kế để tạo ra cột áp cực lớn, (tương đương với sức đẩy của một cơn lốc xoáy nhỏ trong đường ống). Quạt thường dùng để thổi, hoặc hút những đường ống nhỏ và dài.. motor thường sử dụng tốc độ 2800v/p.

| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ | ||||
| Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Ráp Motor | |
| (KW-HP) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | VN/TQ | |
| QBSC - 2P 01 | 0,75 Kw~ 1 Hp | 220/380 | 2800 | 500 | 2500 | 4,830,000 |
| QBSC - 2P 02 | 1,5Kw~ 2 Hp | 220/380 | 2800 | 800 | 3000 | 5,660,000 |
| QBSC - 2P 03 | 2,2 Kw~ 3Hp | 220/380 | 2800 | 1100 | 3500 | 7,930,000 |
| QBSC - 2P 05 | 4 Kw~ 5,5 Hp | 380 | 2800 | 1500 | 4000 | 10,740,000 |
| QBSC - 2P 7.5 | 5,5Kw ~7,5 Hp | 380 | 2800 | 2100 | 4500 | 16,130,000 |
| QBSC - 2P 10 | 7,5Kw ~ 10 Hp | 380 | 2800 | 2800 | 5000 | 19,320,000 |
| QBSC - 2P 15 | 11 Kw ~ 15Hp | 380 | 2800 | 3500 | 5500 | 30,720,000 |
| QBSC - 2P 20 | 15 Kw ~ 20 Hp | 380 | 2800 | 4500 | 6000 | 39,170,000 |
| QBSC - 2P 25 | 18,5Kw ~ 25 Hp | 380 | 2800 | 5000 | 6500 | 48,930,000 |
| QBSC - 2P 30 | 22 Kw ~ 30 Hp | 380 | 2800 | 5500 | 7000 | 54,770,000 |
| QBSC - 2P 40 | 30 Kw ~ 40 Hp | 380 | 2800 | 6500 | 10000 | 70,180,000 |
| QBSC - 2P 50 | 37 Kw ~ 50 Hp | 380 | 2800 | 8000 | 17000 | 91,790,000 |
| QBSC - 2P 60 | 45 Kw ~ 60 Hp | 380 | 2800 | 9000 | 18500 | 130,770,000 |
| QBSC - 2P 75 | 55 Kw ~ 75 Hp | 380 | 2800 | 10000 | 20000 | 187,400,000 |
| QBSC - 2P 100 | 75 Kw~ 100 Hp | 380 | 2800 | 15000 | 22000 | 234,270,000 |
✳️ Báo giá quạt hút ly tâm gián tiếp QBTG-4P :
Quạt ly tâm gián tiếp là dòng quạt có động cơ (motor) tách rời khỏi cánh quạt, truyền động thông qua dây curoa và gối đỡ. Đây là giải pháp "vàng" cho những môi trường khắc nghiệt mà quạt trực tiếp không thể trụ vững. Quạt thường được sử dụng hút nhiệt, hút hơi ở những lò đốt nhiệt độ cao, Môi trường hóa chất: Hút hơi axit, hơi muối, độ ẩm cao (những thứ dễ làm cháy, hỏng motor). Hệ thống cần điều chỉnh lưu lượng: Khi khách chưa chắc chắn về lưu lượng gió, dùng quạt gián tiếp có thể thay puly để chỉnh tốc độ dễ dàng.

| MÃ HÀNG | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | ĐƠN GIÁ | ||||
| Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Ráp Motor | |
| (KW-HP) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | VN/TQ | |
| QBTG - 4P 01 | 0,75 Kw~ 1 Hp | 220/380 | 1400 | 1,600 | 700 | 8,580,000 |
| QBTG - 4P 02 | 1,5Kw~ 2 Hp | 220/380 | 1400 | 3,200 | 1,000 | 10,690,000 |
| QBTG - 4P 03 | 2,2 Kw~ 3Hp | 220/380 | 1400 | 5,000 | 1,200 | 13,840,000 |
| QBTG - 4P 05 | 4 Kw~ 5,5 Hp | 380 | 1400 | 6,500 | 1,500 | 17,630,000 |
| QBTG - 4P 7,5 | 5,5Kw ~7,5 Hp | 380 | 1400 | 9,000 | 2,000 | 23,630,000 |
| QBTG - 4P 10 | 7,5Kw ~ 10 Hp | 380 | 1400 | 12,000 | 2,500 | 30,460,000 |
| QBTG - 4P 15 | 11 Kw ~ 15Hp | 380 | 1400 | 15,000 | 3,000 | 38,060,000 |
| QBTG - 4P 20 | 15 Kw ~ 20 Hp | 380 | 1400 | 18,000 | 3,500 | 62,060,00 |
| QBTG - 4P 25 | 18,5Kw ~ 25 Hp | 380 | 1400 | 25,000 | 3,700 | 73,730,000 |
| QBTG - 4P 30 | 22 Kw ~ 30 Hp | 380 | 1400 | 30,000 | 4,000 | 88,940,000 |
| QBTG - 4P 40 | 30 Kw ~ 40 Hp | 380 | 1400 | 40,000 | 4,200 | 111,410,000 |
| QBTG - 4P 50 | 37 Kw ~ 50 Hp | 380 | 1400 | 50,000 | 4,500 | 150,350,000 |
| QBTG - 4P 60 | 45 Kw ~ 60 Hp | 380 | 1400 | 60,000 | 5,000 | 167,970,000 |
| QBTG - 4P 75 | 55 Kw ~ 75 Hp | 380 | 1400 | 75,000 | 5,500 | 196,830,000 |
| QBTG - 4P 100 | 75 Kw ~ 100 Hp | 380 | 1400 | 95,000 | 6,000 | 227,970,000 |
✳️ Báo giá quạt thổi lò sò nhôm QBSN:

| MÃ HÀNG | CÔNG SUẤT | ĐIỆN ÁP | LƯƠNG LƯỢNG GIÓ | CỘT ÁP | MIỆNG HÚT | MIỆNG THỔI | ĐƠN GIÁ | ĐƠN GIÁ |
| Q VIỆT NAM | (Hp) | (V) | (m3/h) | (Pa) | (mm) | (mm) | Motor Việt nam mới 100% | Motor Teco Đài Loan |
| QBSN-1/2 HP | 1/2 | 220/380 | 800 | 1000 | 130 | 75 | 3.960.000 | |
| QBSN - 1 HP | 1 | 220/380 | 1200 | 1500 | 120 | 100 | 5.410.000 | 8.110.000 |
| QBSN - 2 HP | 2 | 220/380 | 2400 | 2000 | 160 | 103 | 6.580.000 | 9.720.000 |
| QBSN - 3 HP | 3 | 220/380 | 3600 | 2500 | 160 | 120 | 7.910.000 | 11.830.000 |
| QBSN- 5 HP | 5.5 | 380 | 6000 | 3000 | 200 | 160 | 12.360.000 | 16.230.000 |
| QBSN- 7.5 HP | 7.5 | 380 | 7300 | 4500 | 220 | 180 | 18.830.000 | 25.510.000 |
| QBSN- 10 HP | 10 | 380 | 8000 | 5000 | 220 | 180 | 20.780.000 | 27.200.000 |
✳️ Báo giá quạt ly tâm mini ( quạt sò mini ):

| QUẠT | Công suất | Điện áp | Vòng tua | Lưu lượng | Cột áp | Độ ồn | Tần số | Trọng Lượng | Hiệu Soffnet |
| LY TÂM MINI | (W) | (V) | (v/p) | Gió (m3/h) | (Pa) | (dB) | Hz | Kg | Đơn Giá |
| KVC-85 | 85 | 220 | 2,800 | 300 | 300 | 61 | 50 | 5 | 1,340,000 |
| KVC-120 | 120 | 220 | 2,800 | 330 | 350 | 62 | 50 | 6 | 1,450,000 |
| KVC-240 | 240 | 220 | 2,800 | 500 | 550 | 64 | 50 | 7 | 1,750,000 |
| KVC-350 | 350 | 220 | 2,800 | 800 | 750 | 65 | 50 | 9 | 2,080,000 |
| KVC-500 | 500 | 220 | 2,800 | 1,000 | 850 | 68 | 50 | 14 | 3,220,000 |
3. Ứng dụng quan trọng của quạt hút ly tâm
Không phải ngẫu nhiên mà các dòng quạt thông gió ly tâm công nghiệp lại được ưa chuộng đến vậy. Chúng giải quyết triệt để các vấn đề:
Hút mùi công nghiệp: Giá quạt hút mùi ly tâm công nghiệp thường rất cạnh tranh, phù hợp cho các bếp ăn tập thể, nhà hàng hoặc nhà máy sản xuất hóa chất.
Hút bụi và xử lý khí thải: Khả năng vận chuyển dòng khí có chứa tạp chất, bụi mịn mà không làm hỏng cánh quạt.
Quạt thổi gió ly tâm: Cung cấp khí tươi cho các tòa nhà cao tầng, hầm mỏ hoặc những nơi thiếu oxy.
Quạt hút ly tâm công suất lớn: Sử dụng trong các hệ thống lọc bụi tĩnh điện, lò hơi, dây chuyền sản xuất xi măng, sắt thép.
4. Tại sao cần nhận báo giá quạt hút công nghiệp trước khi lắp đặt?
Việc yêu cầu một bản báo giá quạt hút mùi công nghiệp hoặc báo giá quạt hút công nghiệp chi tiết sẽ giúp doanh nghiệp:
Cân đối ngân sách: Tránh phát sinh chi phí trong quá trình thi công.
Tối ưu công năng: Kỹ thuật viên sẽ tư vấn dòng quạt có công suất vừa đủ, tránh lãng phí điện năng (P).
Đảm bảo chất lượng: Các đơn vị uy tín sẽ cung cấp kèm theo chứng chỉ xuất xưởng, chế độ bảo hành rõ ràng.
5. Mua quạt ly tâm ở đâu uy tín, giá tốt?
Nếu bạn đang tìm nơi bán quạt hút ly tâm chất lượng, QB VINA là một đơn vị uy tín hàng đầu vì sao, vì chúng tôi là :
Đơn vị sản xuất trực tiếp: Giúp bạn có giá quạt ly tâm tốt nhất vì không qua trung gian.
Chế độ bảo hành: Tối thiểu từ 12-36 tháng.
Hỗ trợ kỹ thuật: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm tư vấn về lưu lượng và cột áp chính xác